Bài học cùng chủ đề
- Bảng công thức nguyên hàm cơ bản
- Khái niệm, tính chất nguyên hàm - Nguyên hàm của hàm mũ và lượng giác
- Nguyên hàm của hàm lũy thừa, phân thức. Nguyên hàm có điều kiện
- Dạng 1. Khái niệm và tính chất nguyên hàm
- Dạng 2. Nguyên hàm của hàm số lũy thừa
- Dạng 3. Nguyên hàm của hàm số lượng giác
- Dạng 4. Nguyên hàm của hàm số phân thức hữu tỉ
- Dạng 5. Nguyên hàm của hàm số mũ
- Dạng 6. Nguyên hàm có điều kiện
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:

Dạng 6. Nguyên hàm có điều kiện SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=x2. Biểu thức F′(25) bằng
F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=ex−1 trên (−∞;+∞)/ Biết F(0)=2, hàm số F(x) là
Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=x−11 và F(2)=1. Giá trị F(3) bằng
Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=e2x và F(0)=0. Giá trị của F(ln3) bằng
Cho hàm số f(x)=x2+sinx+1, biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) và F(0)=1. Khi đó F(x) bằng
Biết F(x) là một nguyên hàm của f(x)=x+21 và F(−1)=1. Giá trị F(3) là
Nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=3x2 trên R thoả mãn điều kiện F(1)=−1. Hàm số F(x) là
Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+4 và thỏa mãn F(1)=0. Giá trị của F(3) bằng
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm là f′(x)=6x+sinx,∀x∈R. F(x) là nguyên hàm của f(x) thỏa mãn F(0)=3.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)a) f(x)=3x2−cosx+C với C∈R. |
|
b) Khi f(0)=0 thì f(x)=3x2−cosx−1. |
|
c) Khi f(0)=0 thì F(x)=x3−sinx. |
|
d) Khi f(0)=0 thì F(π)=π3+π+3. |
|
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên [1;2] thỏa mãn f(1)=4 và f(x)=xf′(x)−2x3−3x2. Giá trị biểu thức f(2) bằng bao nhiêu?
Trả lời: