Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:

Đề cương trắc nghiệm ôn tập cuối học kì I SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Chọn số thích hợp điền vào ô trống
94= .
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Chọn phép biến đổi đúng.
0,4.90=
Tìm x, biết:
(x−2)2=9.
Chọn các giá trị thỏa mãn:
Điền số thích hợp vào ô trống.
+) 4.36.a2= .a với a≥0.
+) 4.36.a2= .a với a<0.
Với các biểu thức A, B thỏa mãn A.B≥0 và B=0, ta có:
BA= .
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Rút gọn biểu thức:
(2−2)(−52)−(22−5)2.
Cho hàm số y=f(x)=23x+4.
f(18) = .
Trong các hàm số sau đây, những hàm nào là hàm số bậc nhất?
Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào đồng biến?
Hình nào sau đây là đồ thị của hàm số y=−x+2?
Trong mặt phẳng tọa độ, hai đường thẳng y=(m2+1)x−5 và y=(−2m2−6)x−6
Hệ số góc của đường thẳng (d): −5x+3y+3=0 là
Điền vào ô trống điều kiện của hệ số góc tương ứng với mỗi đồ thị sau.
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Cho tam giác ABC vuông tại A, phân giác BM. Gọi D là chân đường vuông góc kẻ từ C đến BM và H là chân đường vuông góc kẻ từ D đến AC.
ΔABM không đồng dạng với tam giác nào dưới đây?
Dựng góc a sao cho cosa=32.
Góc a là
Cho tam giác ABC vuông tại A như hình vẽ.
Kéo thả để được các đẳng thức đúng:
b = c.;
c = b.
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Cho tam giác GCB như hình vẽ. Biết rằng C=30o, CB = 2, GC = 3.
Nối các giá trị lượng giác với số tương ứng
Cho tam giác đều cạnh bằng a. Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng
Cho tam giác ABC, các đường cao BH và CK. I là trung điểm của BC.
Bốn điểm B, C, H, K cùng thuộc đường tròn tâm
- A
- B
- I
- C
- AB
- AC
- BC
HK
- >
- <
- =
Cho đường tròn tâm O bán kính 25cm.
Hai dây AB, CD song song với nhau, nằm cùng phía đối với tâm O và có độ dài theo thứ tự bằng 40cm, 48cm.
Khoảng cách giữa hai dây AB và CD là cm.
Cho đường tròn (O), dây AB = 96cm và có khoảng cách đến tâm bằng 14cm. Gọi I là trung điểm của AB. Tia IO cắt đường tròn tại C.
Khoảng cách từ O đến BC bằng cm.
Cho đoạn thẳng AB và đường tròn tâm O không đi qua A và B, bán kính 1 cm. Biết đường tròn (O) tiếp xúc với đường thẳng AB. Khi đó khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau?
Cho đường tròn tâm O bán kính OA = R, dây BC vuông góc với OA tại trung điểm M của OA.
Kẻ tiếp tuyến với đường tròn tại B, nó cắt đường thẳng OA tại E. Tính độ dài BE theo R.
Chọn phương án đúng:
Cho đường tròn (O; 9cm) và điểm A có AO = 15cm. Kẻ các tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm). Gọi H là giao điểm của AO và BC. Qua điểm M bất kì thuộc cung nhỏ BC, kẻ tiếp tuyến với đường tròn, cắt AB và AC theo thứ tự tại D và E.
+) OH = cm.
+) Chu vi tam giác ADE là cm.
Tam giác đều ABC ngoại tiếp đường tròn (O;R). Độ dài cạnh của tam giác là
Điền vào chỗ trống để hoàn thành chứng minh định lý 1.
Xét tam giác AHC và tam giác BAC, ta có:
Chung
AHC=BAC
⇒ △AHC=△BAC (g.g)
Do đó: ACHC=
⇒ AC2=BC.HC hay b2=a.b′
Chứng minh tương tự, ta có: c2=a.c′.
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Rút gọn biểu thức sau: A=(5−24)2+(24−4)2
Đáp số: A= .
Với n là số tự nhiên, n+1+n=
Tìm số a biết rằng 36+1011=a+11.
Đáp số: a= .
Khẳng định nào sau đây đúng?