Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:

Phần Tự luận (7 điểm) SVIP
(2 điểm) Đặt tính rồi tính.
a) 9 phút 17 giây + 6 phút 42 giây
b) 17 năm 5 tháng − 8 năm 8 tháng
c) 10 năm 3 tháng × 6
d) 35 giờ 52 phút : 4
Hướng dẫn giải:
a)
9 | phút | 17 | giây | |
+ | ||||
6 | phút | 42 | giây | |
15 | phút | 59 | giây |
b) Đổi: 17 năm 5 tháng = 16 năm 17 tháng
16 | năm | 17 | tháng | |
− | ||||
8 | năm | 8 | tháng | |
8 | năm | 9 | tháng |
c)
10 | năm | 3 | tháng | |
× | ||||
6 | ||||
60 | năm | 18 | tháng | |
= | 61 | năm | 6 | tháng |
d)
35 | giờ | 52 | phút | 4 | |||||
8 | giờ | 58 | phút | ||||||
3 | giờ | = | 180 | phút | |||||
232 | phút | ||||||||
32 | |||||||||
0 |
(1 điểm) >; <; = ?
a) 6,5 giờ : 5 ………………… 1 giờ 30 phút
b) 35 ngày ………………… 2,5 tuần × 2
Hướng dẫn giải:
a) | 6.5 giờ : 5 | < | 1 giờ 30 phút |
1,3 giờ | 1,5 giờ | ||
b) | 35 ngày | = | 2,5 tuần × 2 |
5 tuần | 5 tuần |
(1,5 điểm) Trang đi học lúc 7 giờ 15 phút và dự định đến trường lúc 7 giờ 35 phút. Hôm nay, đi khỏi nhà được 500 m thì Trang phải quay về lấy 1 quyển vở để quên. Vì vậy, khi Trang đến trường thì đã là 7 giờ 50 phút. Hỏi vận tốc của Trang là bao nhiêu ki-lô-mét trên giờ, biết rằng vận tốc đó không thay đổi?
Hướng dẫn giải:
Do phải quay về nên quãng đường Trang phải đi thêm là:
500 × 2 = 1 000 (m) = 1 (km)
Thời gian Trang phải đi thêm là:
7 giờ 50 phút − 7 giờ 35 phút = 15 (phút) = 0,25 (giờ)
Vận tốc của Trang là:
1 : 0,25 = 4 (km/giờ)
Đáp số: 4 km/giờ.
(1,5 điểm) Biểu đồ dưới đây cho biết tỉ số phần trăm số sách mỗi lớp khối Năm đã quyên góp cho tủ sách của trường Tiểu học Ánh Sao. Biết rằng tổng số sách quyên góp được là 300 quyển.
a) Em hãy tính số sách mỗi loại có trong tủ sách đó và điền kết quả vào bảng sau.
Lớp | 5A | 5B | 5C | 5D |
Số sách (quyển) | ............................ | ............................ | ............................ | ............................ |
b) Hỏi trung bình mỗi lớp quyên góp được bao nhiêu quyển sách?
Hướng dẫn giải:
a) Em hãy tính số sách mỗi loại có trong tủ sách đó và điền kết quả vào bảng sau.
Lớp | 5A | 5B | 5C | 5D |
Số sách (quyển) | 75 | 45 | 60 | 120 |
b) Trung bình mỗi lớp quyên góp được số quyển sách là:
(75 + 45 + 60 + 120) : 4 = 75 (quyển)
Đáp số: 75 quyển sách.
(1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện: $\dfrac{8}{25}$ giờ $+$ $14,4$ phút $+$ $26$\(\%\) giờ $+$ $10,8$ phút
Hướng dẫn giải:
$\dfrac{8}{25}$ giờ $+$ $14,4$ phút $+$ $26$\(\%\) giờ $+$ $10,8$ phút
$=$ $19,2$ phút $+$ $14,4$ phút $+$ $15,6$ phút $+$ $10,8$ phút
$=$ $($$19,2$ phút $+$ $10,8$ phút$)$ $+$ $($$14,4$ phút $+$ $15,6$ phút$)$
$=$ $30$ phút $+$ $30$ phút
$=$ $60$ phút $=$ $1$ giờ