K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

4 tháng 4

Olm chào em, cảm ơn đánh giá của em về chất lượng bài giảng của Olm, cảm ơn em đã đồng hành cùng Olm trên hành trình tri thức. Chúc em học tập hiệu quả và vui vẻ cùng Olm em nhé!

4 tháng 4

Olm chào em, cảm ơn đánh giá của em về chất lượng bài giảng của Olm, cảm ơn em đã đồng hành cùng Olm trên hành trình tri thức. Chúc em học tập hiệu quả và vui vẻ cùng Olm em nhé!

giúp mik với ạ


1.is reading

2.work

3.is crying

4.don't go

5.usually wake-woke

6.are -wearing

7.does not freeze

8.does not like

9.studies

10.is speaking


4 tháng 4

đây,200 chữ nha:

“Lòng mẹ bao la như biển Thái Bình”. Tình mẫu tử từ lâu đã trở thành một trong những tình cảm máu thịt cao quý và thiêng liêng nhất đối với mỗi con người. Tình mẫu tử là khái niệm thuộc phạm trù tinh thần, được hiểu là tình cảm gắn bó, yêu thương, ruột thịt của mẹ và con. Đây là tình cảm được xuất phát từ hai phía, mẹ yêu thương con, con kính trọng, hiếu thuận với mẹ. Tình mãu tử trong xã hội được biểu hiện đa dạng với những hành động cụ thể khác nhau. Chúng ta có thể bắt gặp những bà mẹ tảo tần, lặn lội sương gió, yêu thương, che chở và hy sinh cả cuộc đời mình vì con cái; bắt gặp người con hiếu thảo, chăm sóc, bảo vệ mẹ già. Đó đều là hành động minh chứng cho tình mẫu tử thiêng liêng, cao đẹp và đáng trân trọng. Tình mẫu tử như một bài ru ngọt ngào, tiếp thêm động lực, sức mạnh cho cả mẹ và con trước bất kì khó khăn, gian khổ nào của cuộc đời. Mặc dù vậy, chúng ta vẫn không khỏi đau xót và phẫn uất trước tình trạng tha hóa đạo đức khi mẹ ruột nhẫn tâm vứt bỏ con cái của mình, khi con cái đánh đập, bất hiếu với cha mẹ già đã tảo tần hi sinh ngày nào.... Thậm chí, có những bà mẹ, những người con còn ra tay giết chết máu mủ ruột già của mình chỉ vì sự nóng giận, ích kỉ. Những hành động đó đã và đang diễn ra một cách trần trụi và nhức nhối, bóp méo đi hai chữ “mẫu tử” thiêng liêng, gây ảnh hưởng xấu đến văn minh xã hội. Chính vì vậy, chúng ta cần có giải pháp kịp thời để ngăn chặn hành vi đi trái với đạo đức đó, cưu mang, cứu giúp kịp thời những ngăn chặn hành vi đi trái với đạo đức đó, cưu mang, cứu giúp kịp thời những hoàn cảnh đáng thương của sự suy đồi về nhân cách của con người.


4 tháng 4

“Lòng mẹ bao la như biển Thái Bình”. Tình mẫu tử từ lâu đã trở thành một trong những tình cảm máu thịt cao quý và thiêng liêng nhất đối với mỗi con người. Tình mẫu tử là khái niệm thuộc phạm trù tinh thần, được hiểu là tình cảm gắn bó, yêu thương, ruột thịt của mẹ và con. Đây là tình cảm được xuất phát từ hai phía, mẹ yêu thương con, con kính trọng, hiếu thuận với mẹ. Tình mãu tử trong xã hội được biểu hiện đa dạng với những hành động cụ thể khác nhau. Chúng ta có thể bắt gặp những bà mẹ tảo tần, lặn lội sương gió, yêu thương, che chở và hy sinh cả cuộc đời mình vì con cái; bắt gặp người con hiếu thảo, chăm sóc, bảo vệ mẹ già. Đó đều là hành động minh chứng cho tình mẫu tử thiêng liêng, cao đẹp và đáng trân trọng. Tình mẫu tử như một bài ru ngọt ngào, tiếp thêm động lực, sức mạnh cho cả mẹ và con trước bất kì khó khăn, gian khổ nào của cuộc đời. Mặc dù vậy, chúng ta vẫn không khỏi đau xót và phẫn uất trước tình trạng tha hóa đạo đức khi mẹ ruột nhẫn tâm vứt bỏ con cái của mình, khi con cái đánh đập, bất hiếu với cha mẹ già đã tảo tần hi sinh ngày nào.... Thậm chí, có những bà mẹ, những người con còn ra tay giết chết máu mủ ruột già của mình chỉ vì sự nóng giận, ích kỉ. Những hành động đó đã và đang diễn ra một cách trần trụi và nhức nhối, bóp méo đi hai chữ “mẫu tử” thiêng liêng, gây ảnh hưởng xấu đến văn minh xã hội. Chính vì vậy, chúng ta cần có giải pháp kịp thời để ngăn chặn hành vi đi trái với đạo đức đó, cưu mang, cứu giúp kịp thời những ngăn chặn hành vi đi trái với đạo đức đó, cưu mang, cứu giúp kịp thời những hoàn cảnh đáng thương của sự suy đồi về nhân cách của con người.


4 tháng 4

Olm chào em, cảm ơn đánh giá của em về chất lượng bài giảng của Olm, cảm ơn em đã đồng hành cùng Olm trên hành trình tri thức. Chúc em học tập hiệu quả và vui vẻ cùng Olm em nhé!

4 tháng 4

Olm chào em, cảm ơn đánh giá của em về chất lượng bài giảng của Olm, cảm ơn em đã đồng hành cùng Olm trên hành trình tri thức. Chúc em học tập hiệu quả và vui vẻ cùng Olm em nhé!

Read the passage and choose the best answer to each of the following questionsThe environment needs our help. The air is  (1)___________ dirty. The river is  (2)___________  of rubbish. Land is polluted. Humans cannot live without air, water, or food. Each of us must act now. Each of us can help. We can use (3) ___________ energy. We can stop using plastic bags carelessly. We can reuse and recycle things. It is not too  (4)___________  to find new uses for an old thing. It doesn’t (5)...
Đọc tiếp

Read the passage and choose the best answer to each of the following questions

The environment needs our help. The air is  (1)___________ dirty. The river is  (2)___________  of rubbish. Land is polluted. Humans cannot live without air, water, or food. Each of us must act now. Each of us can help. We can use (3) ___________ energy. We can stop using plastic bags carelessly. We can reuse and recycle things. It is not too  (4)___________  to find new uses for an old thing. It doesn’t (5) __________ much time to sort out garbage. It sounds simple to save the environment. It depends on us!

1. A. too                     B. very                       C. enough                  D. as

2. A. lot                      B. filled                      C. full                         D. has

3. A. less                    B. fewer                     C. more                      D. much

4. A. comfortable      B. easy                       C. difficult                 D. important

5. A. spend                 B. take                        C. waste                     D. make

2

1.A

2.C

3.A

4.C

5.B

11 giờ trước (10:14)

1a 2c 3a 4c 5b

đúng hông☹

= 5 x (12+13+14)

= 5 x 39

= 195

1.on

2.around

3.is at

4.with

4 tháng 4

1.on

2.around

3.is at

4.with

1. Give the past form of the verbs.❖ Regular ................................................... ❖ Irregular1. To visit   ................................................... 11. To have  .............................................2. To look   ................................................... 12. To be .................................................3. To talk   .................................................... 13. To do  ................................................4. To...
Đọc tiếp

1. Give the past form of the verbs.

Regular ................................................... Irregular

1. To visit   ................................................... 11. To have  .............................................

2. To look   ................................................... 12. To be .................................................

3. To talk   .................................................... 13. To do  ................................................

4. To stop   .................................................. 14. To take  .............................................

5. To receive ............................................     15. To think  ............................................

6. To arrive .................................................. 16. To buy  ..............................................

7. To rent ..................................................... 17. To go  ................................................

8. To help..................................................... 18. To see  ...............................................

9. To live ...................................................... 19. To wear  ............................................

10. To return  .........................................   20. To put  .................................

2. Tobe in the past simple tense.

1. He (be) ____________ in class yesterday.

2. I (be) ____________ in HCM City two weeks ago.

3. They (be) ____________ very happy in VN in the last spring festival

4. There (be) ____________ an exciting program on TV last night.

5. My children (be) ____________ tired yesterday.

6. Loan (be) ____________ unhappy because she had no friends in the city.

7. Mary (not be) ____________ at the library yesterday.

8. They (not be) ____________ difficult exercises.

9. The homework (not be) ____________ very difficult yesterday.

10. The seafood and orange juice (not be) ____________ delicious.

11. Why your friends (be) ____________ absent yesterday?

12. When you (be) ____________ bom?

13. She (be) ____________ absent yesterday?

14. What the weather (be) ____________ like yesterday?

15. Where she (be) ____________ yesterday? She (be) ____________ at home

3. The ordinary verb in the past simple tense.

1. Anna (walk) ____________ to class yesterday instead of taking the bus.

2. My brother (arrive) ____________ French for two months last year

3. Two years ago, she (teach) ____________ at a village school.

4. I (meet) ____________ her at the movie theater last night.

5. They (have) ____________ dinner in a small restaurant yesterday evening

6. He (take) ____________ his children to the zoo last Sunday

7. John (drink) ____________ beer so much last night.

8. Last Sunday, we (not go) ____________ to the English Club

9. Loan (not receive) ____________ a letter from her pen pal Tim yesterday.

10. They (not live) ____________ in town in 1990

11. She (wear) ____________ a blue dress in her last birthday party

12. What you (do) ____________ yesterday morning?

13. Ba (teach) ____________ Liz Vietnamese last year?

14. My grandparents (watch) ____________ TV last night?

15. Where you (go) ____________ yesterday?

16. Minh’s mother (stay) ____________ up late last night?

17. John (do) ____________ a lot of work last Sunday?

18. Why you (leave)____________  the party early yesterday?

19. What time you (finish) ____________ your lessons last night?

20. Where you (go) ____________ last Monday?

4. Use the correct tense of the verbs.

1. Ba always (make) ____________  a pencil case for his sister

2. He often (send) ____________ a letter to his pen pal.

3. My father sometimes (not drink) ____________ any beer at the party.

4. Miss Trang (not buy) ____________ newspaper this morning?

5. Susan (study) ____________ hard for her next examination?

6. George (like) ____________ swimming when he was 8.

7. They (stay) ____________ at the Rose Hotel last vacation.

8. They (not be) ____________ at home yesterday.

9. Minh (play) ____________ the piano when he (be) ____________ 8 years old.

10. Mary (not make) ____________ the dress for you a week ago.

11. Miss Loan (sell) ____________ out all the newspaper last Monday?

12. What your father (drink) ____________ two weeks ago?

13. Where Minh (travel) ____________  last summer vacation?

14. Nam (send) ____________ a letter to Thailand yesterday?

15. I (not travel) ____________ to the post office last week

16. They (play) ____________ to the post office at this time.

17. We (go)  ____________  to the post office tomorrow.

18. Her mother (cook) ____________ now?

19. Nam (not go)  ____________ to the post office very often.

20. They (travel) ______________ to Australia next week. It’s their plan.

II. Give the past form of the verbs.

Regular ................................................... Irregular

1. To visit   ................................................... 11. To have  .............................................

2. To look   ................................................... 12. To be .................................................

3. To talk   .................................................... 13. To do  ................................................

4. To stop   .................................................. 14. To take  .............................................

5. To receive ............................................     15. To think  ............................................

6. To arrive .................................................. 16. To buy  ..............................................

7. To rent ..................................................... 17. To go  ................................................

8. To help..................................................... 18. To see  ...............................................

9. To live ...................................................... 19. To wear  ............................................

10. To return  .........................................   20. To put  .................................

3
4 tháng 4

Mình xin nói ba từ là: Mình ko biết!

4 tháng 4

làm nhanh giúp mình nha