Complete the park rules with the correct form of can, must or have to. For some rules there may be more than one possible answer. 1 You ____ use this park during the week from 8.30 a.m. to 7.30 p.m. 2 At the weekend it closes later but you _____ enter after 9.30 p.m. 3 Users of the park ______ sit on the grass or the benches but ______ walk through the bushes or flowerbeds. 4 You ______ keep dogs on a lead. 5 You ______ use the rubbish bins or take your litter away with you. 6 Entry to the park is free and also you ________ pay for parking during the week.
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

\(\frac{x-1}{3}\) = \(\frac{3}{x-1}\) = \(\frac{y+1}{4}\)
Phải không em ơi?

a: Xét (O) có
ΔCED nội tiếp
CD là đường kính
Do đó: ΔCED vuông tại E
Xét tứ giác OIED có \(\widehat{IOD}+\widehat{IED}=90^0+90^0=180^0\)
nên OIED là tứ giác nội tiếp
=>O,I,E,D cùng thuộc một đường tròn
b: Xét (O) có
ΔAEB nội tiếp
AB là đường kính
Do đó: ΔAEB vuông tại E
Xét ΔAOH vuông tại O và ΔAEB vuông tại E có
\(\widehat{OAH}\) chung
Do đó: ΔAOH~ΔAEB
=>\(\dfrac{AO}{AE}=\dfrac{AH}{AB}\)
=>\(AH\cdot AE=AO\cdot AB=R\cdot2R=2R^2\)

a) Thay m = -12 vào phương trình (1), ta được:
x² - 5x - 12 - 2 = 0
x² - 5x - 14 = 0
Ta có thể phân tích phương trình trên như sau:
x² - 7x + 2x - 14 = 0
x(x - 7) + 2(x - 7) = 0
(x - 7)(x + 2) = 0
Vậy, phương trình có hai nghiệm: x₁ = 7
x₂ = -2
Để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x₁, x₂, điều kiện là Δ > 0, trong đó Δ là biệt thức của phương trình bậc hai.
Δ = b² - 4ac = (-5)² - 4(1)(m - 2) = 25 - 4m + 8 = 33 - 4m
Để phương trình có hai nghiệm phân biệt, ta cần:
33 - 4m > 0
4m < 33
m < 33/4
Theo hệ thức Viète, ta có:
x₁ + x₂ = -b/a = 5
x₁x₂ = c/a = m - 2
Theo đề bài, ta có:
2(1/x₁ + 1/x₂) = 3
2(x₂ + x₁)/(x₁x₂) = 3
2(5)/(m - 2) = 3
10 = 3(m - 2)
10 = 3m - 6
3m = 16
m = 16/3

1: Thay x=2 và y=4 vào \(y=a\cdot x^2\), ta được:
\(a\cdot2^2=4\)
=>4a=4
=>a=1
2:
a: Sau 3 giây thì vật đã rơi được:
\(S=5\cdot3^2=5\cdot9=45\left(m\right)\)
vật còn cách đất:
50-45=35(m)
b: Đặt \(S=80\)
=>\(5t^2=80\)
=>\(t^2=16\)
=>\(\left[{}\begin{matrix}t=4\left(nhận\right)\\t=-4\left(loại\right)\end{matrix}\right.\)
Vậy: sau 4 giây thì vật chạm đất
1: Thay x=2 và y=4 vào y = a ⋅ x 2 y=a⋅x 2 , ta được: a ⋅ 2 2 = 4 a⋅2 2 =4 =>4a=4 =>a=1 2: a: Sau 3 giây thì vật đã rơi được: S = 5 ⋅ 3 2 = 5 ⋅ 9 = 45 ( m ) S=5⋅3 2 =5⋅9=45(m) vật còn cách đất: 50-45=35(m) b: Đặt S = 80 S=80 => 5 t 2 = 80 5t 2 =80 => t 2 = 16 t 2 =16 => [ t = 4 ( n h ậ n ) t = − 4 ( l o ạ i ) [ t=4(nhận) t=−4(loại) Vậy: sau 4 giây thì vật chạm đất



played games ( chơi game) ; walked ( đi bộ )
played badminton( chơi cầu lông) ; ran (chạy )
watched tv( xem tv ) ; drank water ( uống nước )
cooked meals ( nấu bữa ) ; drove car ( lái xe ô tô )
saw a boy ( nhìn thấy 1 chàng trai ) ; ate lunch ( ăn trưa )
draw picture ( vẽ tranh ) ; wrote poem ( viết thơ)
took a photo ( chụp một bức ảnh ) ; did homework ( làm BT về nhà
1. watched: đã xem
2. played: đã chơi
3. ran: đã chạy
4. saw: đã nhìn
5. slept: đã ngủ
6. cooked: đã nấu
7. ate: đã ăn
8. read: đã đọc
9. sat:đã ngồi
10. wrote: đã viết
11. had: đã có
12. stood: đã đứng
13. received: đã nhận
14. gave: đã cho
15. completed: đã hoàn thành
16. washed: đã rửa
17.catched: đã bắt
18. took: đã chụp( chụp hình)
19. cleaned: đã làm sạch
20. fed: đã cho ăn
Tick cho t nhé !
1 You can use this park during the week from 8.30 a.m. to 7.30 p.m
2 At the weekend it closes later but you can't enter after 9.30 p.m
3 Users of the park can sit on the grass or the benches but mustn't walk through the bushes or flowerbeds
4 You must keep dogs on a lead
5 You have to use the rubbish bins or take your litter away with you
6 Entry to the park is free and also you don't have to pay for parking during the week
Bài 9: Hình thang có đáy lớn hơn đáy bé 20,4 dm và bằng 5/3 đáy bé, chiều cao hơn đáy bé 2,1 dm. Tính diện tích hình thang