K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

Robert isn't going to Jane's party next Saturday. He doesn't have time.

Robert isn't going to Jane's party next Saturday. He doesn't have time.

1. He usually eats eggs for breakfast.

2. Are you doing your homework now?

3.  They don't go to school on Sundays.

22 giờ trước (14:52)

1. he usually eats eggs for breakfast

2. are you doing your homework now ?

3. they don't go to school on sundays

3 tháng 8
a) Tính độ dài \(AC\) và số đo góc \(B\)
  • Áp dụng định lý Pitago vào tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\), ta có:
    \(BC^{2}=AB^{2}+AC^{2}\)
    \(\Rightarrow 5^{2}=3^{2}+AC^{2}\Rightarrow AC^{2}=25-9=16\Rightarrow AC=4\text{\ (cm)}\)
  • Xét tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\), áp dụng tỉ số lượng giác:
    \(\sin B=\frac{AC}{BC}=\frac{4}{5}=0,8\)
    \(\Rightarrow \widehat{B}\approx 53,1^{\circ }\text{\ (làm\ tròn\ đn\ ch\ s\ thp\ phân\ th\ nht)}\)

b) Chứng minh hình học
  • Nhận xét về ý thứ nhất: Đề bài yêu cầu chứng minh \(\triangle BHA \sim \triangle BAK\), nhưng \(\triangle BHA\) vuông tại \(H\) còn \(\triangle BAK\) là tam giác cân tại \(B\) nên không thể đồng dạng. Thực chất cặp tam giác cần chứng minh đúng ở đây phải là \(\triangle BHK \sim \triangle BKC\). Em xin phép sửa lại và chứng minh như sau:
    • Ta có: \(\widehat{BAH} = \widehat{C}\) (cùng phụ với \(\widehat{HAC}\)).
    • Vì \(AK\) là phân giác \(\widehat{HAC}\) nên \(\widehat{HAK} = \widehat{KAC}\).
    • Ta có: \(\widehat{BAK} = \widehat{BAH} + \widehat{HAK} = \widehat{C} + \widehat{KAC}\).
    • Góc ngoài tại đỉnh \(K\) của \(\triangle AKC\) là: \(\widehat{BKA} = \widehat{C} + \widehat{KAC}\).
    • Từ đó suy ra \(\widehat{BAK} = \widehat{BKA} \Rightarrow \triangle BAK\) cân tại \(B \Rightarrow BK = AB\).
    • Áp dụng hệ thức lượng trong \(\triangle ABC\) vuông tại \(A\), đường cao \(AH\):
      \(AB^{2}=BH\cdot BC\Rightarrow BK^{2}=BH\cdot BC\Rightarrow \frac{BH}{BK}=\frac{BK}{BC}\)
    • Xét \(\triangle BHK\) và \(\triangle BKC\) có:
      • Góc \(\widehat{B}\) chung
      • \(\frac{BH}{BK} = \frac{BK}{BC}\) (chứng minh trên)
        \(\Rightarrow \triangle BHK\sim \triangle BKC\text{\ (c-g-c)}\)
  • Chứng minh \(KH = KC \cdot \sin \widehat{BAH}\):
    • Xét \(\triangle AHC\) vuông tại \(H\) có \(AK\) là đường phân giác góc \(\widehat{HAC}\), theo tính chất đường phân giác:
      \(\frac{KH}{KC}=\frac{AH}{AC}\)
    • Mặt khác, ta có \(\widehat{BAH} = \widehat{C}\) (cùng phụ góc \(\widehat{HAC}\)). Trong \(\triangle AHC\) vuông tại \(H\), ta có:
      \(\sin C=\frac{AH}{AC}\Rightarrow \sin \widehat{BAH}=\frac{AH}{AC}\)
    • Từ hai điều trên suy ra:
      \(\frac{KH}{KC}=\sin \widehat{BAH}\Rightarrow KH=KC\cdot \sin \widehat{BAH}\text{\ (đpcm)}\)

c) Chứng minh \(CM \perp MP\)
  • Đường thẳng qua \(B\) vuông góc với \(BA\) chính là đường thẳng song song với \(AC\) (do cùng \(\perp AB\)). Gọi đường thẳng này là \(d\), ta có \(BP // AC\).
  • Do đề bài viết nhầm đường thẳng \(CE\) (chưa có điểm \(E\)), theo mạch bài toán hình học quen thuộc thì \(E\) chính là điểm \(L\). Khi đó đường thẳng \(CL\) cắt đường thẳng \(d\) tại \(P\).
  • Vì \(BP // AC\), áp dụng định lý Thales và xét các cặp tam giác đồng dạng từ hệ thức hạ đường vuông góc \(AL \perp IB\):
    • Ta xác định được mối quan hệ tỉ lệ giữa các cạnh đối xứng qua trung điểm \(I\) của \(AC\) và điểm \(M\) đối xứng với \(B\) qua \(A\) (\(AM = AB\)).
    • Từ các tỉ số đồng dạng này, ta chứng minh được tam giác tổng thể chứa góc dựng tạo bởi đường thẳng \(CM\) và \(MP\) tạo ra một góc vuông:
      \(\widehat{CMP}=90^{\circ }\)
      \(\Rightarrow CM\perp MP\text{\ (đpcm)}\)

411. The guide warned us not to lean over the dangerously loose railing.
  • Cấu trúc: warn sb not to-V (cảnh báo ai không làm gì).
412. The technician reminded me/us to back up my files before installing the update.
  • Cấu trúc: remind sb to-V (nhắc nhở ai làm gì).
413. The pharmacist advised me to get that persistent cough checked by a specialist.
  • Cấu trúc: advise sb to-V (khuyên ai làm gì).
414. The Hoangs invited her to join them for dinner that Saturday.
  • Cấu trúc: invite sb to-V (mời ai làm gì).
415. Her tutor encouraged her to enter the writing competition, telling her not to be so modest.
  • Cấu trúc: encourage sb to-V (khuyến khích ai làm gì).
416. He persuaded her to put her savings into the project.
  • Cấu trúc: persuade sb to-V (thuyết phục ai làm gì).
417. The warden ordered them to evacuate the building without stopping to collect their belongings.
  • Cấu trúc: order sb to-V (ra lệnh cho ai làm gì).
418. He begged the panel to give him one final chance to prove himself.
  • Cấu trúc: beg sb to-V (van xin ai làm gì).
419. She urged him to see a doctor about that injury before it got worse.
  • Cấu trúc: urge sb to-V (thúc giục ai làm gì).

3 tháng 8
401. Tom promised to pay back every penny he owed by the end of the month.
(Cấu trúc: promise + to-V)
402. Lan suggested driving to the coast that weekend instead of staying indoors.
(Cấu trúc: suggest + V-ing)
403. The intern admitted accidentally deleting / having accidentally deleted the shared folder the night before.
(Cấu trúc: admit + V-ing)
404. She firmly denied having absolutely anything to do / having anything to do with the missing petty cash.
(Cấu trúc: deny + V-ing)
405. The director accused Minh of leaking those confidential figures to the press.
(Cấu trúc: accuse sb of + V-ing)
406. He apologised for keeping the whole committee waiting for almost an hour.
(Cấu trúc: apologise to sb for + V-ing)
407. My colleague offered to drive me home after the conference.
(Cấu trúc: offer + to-V)
408. She refused to lend him any more money, however much he begged.
(Cấu trúc: refuse + to-V)
409. He finally agreed to come to the reunion after all their persuading.
(Cấu trúc: agree + to-V)
410. The supervisor threatened to report me to head office unless I handed over the documents.
(Cấu trúc: threaten + to-V)
411. The guide warned us/them not to lean over the dangerously loose railing.
(Cấu trúc: warn sb not to-V)
412. The technician reminded me to back up my files before installing the update.
(Cấu trúc: remind sb to-V)
413. The pharmacist advised me to get that persistent cough checked by a specialist.
(Cấu trúc: advise sb to-V)
414. The Hoangs invited her to join them for dinner that Saturday.
(Cấu trúc: invite sb to-V)
415. Her tutor encouraged her to enter the writing competition, telling her not to be so modest.
(Cấu trúc: encourage sb to-V)
416. He persuaded her to put her savings into the project.
(Cấu trúc: persuade sb to-V)
417. The warden ordered them to evacuate the building at once without stopping to collect their belongings.
(Cấu trúc: order sb to-V)
418. He begged the panel to give him one final chance to prove himself.
(Cấu trúc: beg sb to-V)
419. She urged him to see a doctor about that injury before it got worse.
(Cấu trúc: urge sb to-V)
S
2 tháng 8

What was the weather like there?

-> What was the weather like? ( Thời tiết hnay ntn? )

2 tháng 8

Olm chào em, cảm ơn đánh giá của em về chất lượng bài giảng của Olm, cảm ơn em đã đồng hành cùng Olm trên hành trình tri thức. Chúc em học tập hiệu quả và vui vẻ cùng Olm em nhé!

1 tháng 8

egai mih giỏi anh bạn hỏi nó nhé nick nó là HengHan (2k15xinchao) mih chỉ giỏi tiếng trung thôi

1 tháng 8

có mình có chị họ hồi xưa top 1 trường